Bạn đang tìm kiếm lưới inox lọc mesh để lọc nước, lọc bụi công nghiệp, sàng bột hay lọc hóa chất? Bạn phân vân không biết nên chọn lưới Inox 304, 316 hay 201 và cách tính mesh lưới như thế nào cho chuẩn xác?
Là đơn vị nhập khẩu và phân phối lưới công nghiệp hàng đầu, Anh Phát chuyên cung cấp các cấp độ lưới lọc từ 2 mesh đến cực mịn 400 mesh. Dưới đây là bảng thông số chi tiết và báo giá lưới inox lọc mesh mới nhất 2026 dành cho bạn.
Bảng Báo Giá Lưới Inox Lọc Mesh 304 Mới Nhất 2026
| Tên Mặt Hàng | Số mesh/inch (số lổ / inch) | Kích thước ô lưới (mm) có giao động | Đường Kính Sợi (mm) ( có giao động) | Khổ Lưới X Chiều Dài (m) ( có giao động) | Khối Lượng/Cuộn (Kg) ( có giao động) | Đơn Giá Bán Mét Lẻ Giá cuộn vui lòng gọi số 0961 790 639 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưới inox 304 | 2 mesh | ~8mm | ~0.9mm | Khổ 1mx30m | 60kg | 300.000 VND |
| Lưới inox 304 | 2 mesh | ~8mm | ~0.9mm | Khổ 1.2mx30m | 78kg | 350.000 VND |
| Lưới inox 304 | 3 mesh | ~7mm | ~0.8mm | Khổ 1mx30m | 60kg | 300.000 VND |
| Lưới inox 304 | 3 mesh | ~7mm | ~0.8mm | Khổ 1.2mx30m | 78kg | 350.000 VND |
| Lưới inox 304 | 4 mesh | 5mm | 1mm | Khổ 1mx30m | 60kg | 300.000 VND |
| Lưới inox 304 | 5 mesh | 4mm | ~0.9mm | Khổ 1mx30m | 60kg | 300.000 VND |
| Lưới inox 304 | 6 mesh | ~3.36mm | ~0.75mm | Khổ 1mx30m Khổ 1.2mx30m | 60kg 78kg | 300.000 VND 350.000 VND |
| Lưới inox 304 | 7 mesh | ~2.83mm | ~0.65mm | Khổ 1mx30m Khổ 1.2mx30m | 60kg 78kg | 300.000 VND 350.000 VND |
| Lưới inox 304 | 8 mesh | ~2.38mm | ~0.55mm | Khổ 1mx30m Khổ 1.2mx30m | 60kg 78kg | 300.000 VND 350.000 VND |
| Lưới inox 304 | 10 mesh | 2mm | ~0.65mm | Khổ 1mx30m | 60kg | 300.000 VND |
| Lưới inox 304 | 10 mesh | 2mm | ~0.81mm | Khổ 1.2mx30m | 84kg | 350.000 VND |
| Lưới inox 304 | 10 mesh | 2mm | ~0.48mm | Khổ 1mx30m | 35kg | 225.000 VND |
| Lưới inox 304 | 12 mesh | ~1.68mm | Khổ 1mx30m | 35kg | 225.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 12 mesh | ~1.68mm | Khổ 1mx30m | 60kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 12 mesh | ~1.68mm | Khổ 1.2mx30m | 78kg | 325.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 12 mesh | ~1.68mm | Khổ 1.2mx30m | 84kg | 350.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 14 mesh | ~1.41mm | Khổ 1mx30m | 60kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 14 mesh | ~1.41mm | Khổ 1.2mx30m | 78kg | 350.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 18 mesh | 1mm | 0.35mm | Khổ 1mx30m | 32-35kg | 250.000 VND |
| Lưới inox 304 | 20 mesh | ~0.841mm | Khổ 1mx30m | 15kg | 175.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 20 mesh | ~0.841mm | 0.35mm | Khổ 1mx30m | 32-35kg | 250.000 VND |
| Lưới inox 304 | 20 mesh | ~0.841mm | Khổ 1.2mx30m | 12kg | 155.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 20 mesh | ~0.841mm | Khổ 1.2mx30m | 18kg | 185.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 20 mesh | ~0.841mm | Khổ 1.2mx30m | 58kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 24 mesh | ~0.7mm | Khổ 1mx30m | 16kg | 165.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 24 mesh | ~0.7mm | Khổ 1mx30m | 19kg | 195.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 24 mesh | ~0.7mm | Khổ 1mx30m | 40kg | 250.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 24 mesh | ~0.7mm | Khổ 1.2mx30m | 18kg | 195.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 24 mesh | ~0.7mm | Khổ 1.2mx30m | 50kg | 275.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 30 mesh | ~0.595mm | Khổ 1mx30m | 15kg | 155.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 30 mesh | ~0.595mm | Khổ 1mx30m | 19kg | 205.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 30 mesh | ~0.595mm | Khổ 1mx30m | 23kg | 235.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 30 mesh | ~0.595mm | Khổ 1mx30m | 35kg | 265.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 30 mesh | ~0.595mm | Khổ 1.2mx30m | 19kg | 195.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 30 mesh | ~0.595mm | Khổ 1.2mx30m | 23kg | 235.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 30 mesh | ~0.595mm | Khổ 1.2mx30m | 48kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 35 mesh | ~0.5mm | Khổ 1mx30m | 35kg | 250.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 40 mesh | ~0.4mm | Khổ 1mx30m | 15kg | 155.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 40 mesh | ~0.4mm | Khổ 1mx30m | 19kg | 165.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 40 mesh | ~0.4mm | Khổ 1mx30m | 35kg | 200.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 40 mesh | ~0.4mm | Khổ 1mx30m | 45kg | 250.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 40 mesh | ~0.4mm | Khổ 1.2mx30m | 23kg | 250.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 40 mesh | ~0.4mm | Khổ 1.2mx30m | 45kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 45 mesh | ~0.354mm | Khổ 1mx30m | 30kg | 200.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 50 mesh | ~0.297mm | Khổ 1mx30m | 15kg | 155.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 50 mesh | ~0.297mm | Khổ 1mx30m | 35kg | 200.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 50 mesh | ~0.297mm | Khổ 1.2mx30m | 40kg | 250.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 60 mesh | ~0.250mm | Khổ 1mx30m | 15kg | 155.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 60 mesh | ~0.250mm | Khổ 1mx30m | 19kg | 165.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 60 mesh | ~0.250mm | Khổ 1mx30m | 25kg | 185.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 60 mesh | ~0.250mm | Khổ 1mx30m | 32kg | 200.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 60 mesh | ~0.250mm | Khổ 1.2mx30m | 36kg | 250.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 80 mesh | ~0.177mm | Khổ 1mx30m | 17kg | 165.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 80 mesh | ~0.177mm | Khổ 1mx30m | 33kg | 200.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 80 mesh | ~0.177mm | Khổ 1.2mx30m | 20kg | 180.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 80 mesh | ~0.177mm | Khổ 1.2mx30m | 40kg | 250.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 100 mesh | ~0.149mm | Khổ 1mx30m | 9kg | 150.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 100 mesh | ~0.149mm | Khổ 1mx30m | 15kg | 200.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 100 mesh | ~0.149mm | Khổ 1mx30m | 18kg | 250.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 120 mesh | ~0.125mm | Khổ 1mx30m | 8kg | 150.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 120 mesh | ~0.125mm | Khổ 1mx30m | 15kg | 185.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 120 mesh | ~0.125mm | Khổ 1mx30m | 18kg | 200.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 120 mesh | ~0.125mm | Khổ 1.2mx30m | 26kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 150 mesh | ~0.100mm | Khổ 1mx30m | 7.5-8kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 200 mesh | ~0.074mm | Khổ 1mx30m | 8kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 250 mesh | ~0.060mm | Khổ 1mx30m | 8kg | 300.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 300 mesh | ~0.050mm | Khổ 1mx30m | 7-8kg | 350.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 350 mesh | ~0.040mm | Khổ 1mx30m | 7.5kg | 375.000 VND | |
| Lưới inox 304 | 400 mesh | ~0.037mm | Khổ 1mx30m | 6.5kg | 400.000 VND |
👉 Lưu ý: Bảng giá trên là giá bán lẻ tham khảo (Khổ 1m và 1.2m). Quý nhà thầu, xưởng sản xuất cần mua nguyên cuộn hoặc cắt theo kích thước, vui lòng gọi Hotline 0961 790 639 để nhận chiết khấu sỉ tốt nhất!
Lưới inox lọc mesh là gì? Cách tính đơn vị “Mesh” chuẩn nhất
Để chọn đúng loại lưới lọc, bạn cần hiểu rõ khái niệm Mesh.
Mesh là gì? Mesh là đơn vị đo lường quốc tế, chỉ định số lỗ (ô lưới) đếm được trên 1 chiều dài 1 inch (1 inch = 25.4 mm).
Cách tính mesh lưới: Số mesh càng lớn thì mắt lưới càng nhỏ (lọc càng mịn).
Ví dụ: Lưới lọc inox 80 mesh nghĩa là có 80 lỗ trên chiều dài 25.4mm. Lưới siêu mịn 400 mesh có kích thước ô lưới cực nhỏ, chỉ khoảng 0.037mm, chuyên dùng lọc bụi mịn hoặc cặn lơ lửng.
3 Mác Lưới Inox Lọc Phổ Biến Nhất (SUS 201, 304, 316)
Lưới lọc inox (Stainless Steel – SUS) nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn nhờ thành phần Crom và Niken. Tùy vào môi trường, bạn có thể chọn 1 trong 3 loại sau:
Lưới inox lọc 304: Đây là loại quốc dân, bán chạy nhất. Lưới sáng bóng, không nhiễm từ, chống rỉ sét rất tốt trong môi trường nước và độ ẩm cao. Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
Lưới inox lọc 316: Dòng lưới cao cấp nhất. Chống ăn mòn tuyệt đối ngay cả trong môi trường axit, hóa chất hay nước biển. Thường dùng trong y tế, dược phẩm.
Lưới inox lọc 201: Giá thành rẻ nhất. Phù hợp lọc mạt cưa, lọc bụi trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất.
Lưu ý mỗi mác SUS khác nhau, giá thành lưới cũng khác nhau.
Mẹo nhỏ: Cách phân biệt lưới inox 304 và 201 chính xác
Trên thị trường có rất nhiều nơi bán hàng pha trộn. Anh Phát hướng dẫn bạn các cách thử nhanh:
Dùng Axit hoặc thuốc thử Inox: Lưới 201 sẽ sủi bọt và đổi màu nâu đỏ. Lưới 304 không đổi màu (hoặc màu xanh nhạt).
Dùng máy cà tia lửa: Lưới 201 bắn ra nhiều tia lửa màu đỏ sậm, chẻ hình chân chim. Lưới 304 bắn ít tia lửa hơn, tia lửa đi thẳng.
| Phương pháp | Lưới inox 201 | Lưới inox 304 | Lưới inox 316 |
| 1. Dùng nam châm kiểm tra | bị hút với cường độ mạnh chỉ thua sắt | độ hút yếu hơn 201 nhiều | không bị hít |
| 2. Dùng axit | sủi bọt và đổi màu thành màu xanh đen | sủi bọt và không đổi màu. | không đổi màu. |
| 3. Dùng máy cà tia lửa | Màu đỏ xậm. Khi cà lửa bắn ra nhiều hướng. Lượng tia bắn ra nhiều với đuôi chẻ hình chân chim | Màu đỏ nhạt. Khi cà lửa bắn số lượng tia ít hơn SUS 201. Chỉ bắn theo 1 hướng. Đuôi tia lửa đi thẳng | Màu vàng nhạt. Khi cà lửa bắn số lượng tia cực ít. Bắn 1 hướng và đuôi đi thẳng. |
| 4. Dùng thuốc thử | Thuốc thử sẽ có màu đỏ nâu | Thuốc thử sẽ có màu vàng nhạt | Thuốc thử sẽ có mày nhạt hơn khi thử với inox 304 |
| 5. Đem mẫu đi kiểm định trung tâm | Thành phần Crom thấp nhất | Thành phần Crom trung bình | Thành phần Crom cao nhất |
Ứng dụng tuyệt vời của Lưới Inox Lọc Mesh
Nhờ khả năng chịu nhiệt cao, không rỉ sét và ô lưới chuẩn xác, lưới inox lọc mesh được ứng dụng đa ngành:
Lọc nước & Chất lỏng: Lọc nước sinh hoạt, lọc nước nuôi trồng thủy sản, lọc sơn, lọc dầu, lọc hóa chất, lọc cặn bã trà/cà phê.
Lọc bụi công nghiệp: Dùng làm lưới lọc bụi trong hệ thống thông gió nhà xưởng, lọc bụi xi măng, lò đốt rác, luyện kim.
Sàng lọc thực phẩm & Nông sản: Lưới 50 mesh, 80 mesh dùng sàng bột mì, bột sắn, đường, sữa bột, lọc mật ong cực kỳ hiệu quả.
Mua lưới inox lọc mesh ở đâu uy tín, giá tốt tại TP.HCM?
Việc mua nhầm lưới cấp thấp không chỉ làm sai lệch độ tinh của màng lọc mà còn gây rỉ sét, hỏng hóc hệ thống máy móc.
Công Ty Lưới Công Nghiệp Anh Phát cam kết:
Cung cấp đủ mọi cấp độ từ lưới thô (2 mesh) đến lưới siêu mịn (400 mesh).
Cam kết chuẩn mác Inox SUS 304, 316 (Bao test axit/thuốc thử).
Hàng luôn có sẵn tại kho với số lượng lớn, cắt bán lẻ mét hoặc bán sỉ nguyên cuộn.
Liên hệ đặt hàng ngay:
📍 Kho hàng: O22A, Lê Thị Riêng, P. Thới An, Quận 12, TP.HCM
☎️ Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0961 790 639
Xem thêm: [Báo giá lưới inox chống côn trùng siêu bền]






